|
Phụ gia dùng cho xăng dầu tiết kiệm nhiên liệu |
|
BẢNG GIÁ PHỤ GIA DÙNG CHO XĂNG & DẦU STT | Tên hàng | Cách dùng | Loại xe | Đơn vị | Đơn giá(VNĐ) | 1 | DO – 40 | 1 hộp 4 tube 20ml, mỗi tube dùng cho 1 bình dầu 40 lít | Xe động cơ chạy bằng DẦU DIESEL: Xe hơi, xe tải nhẹ, 4WD, xe buýt, xe tải | Hộp | 130,000 | 02 | DO - 50 | 1 hộp 4 tube 25ml, mỗi tube dùng cho 1 bình dầu 50 lít | Hộp | 140,000 | 03 | DO - 120 | 1 hộp 2 tube 60ml, mỗi tube dùng cho 1 bình dầu 120 lít | Hộp | 170,000 | 04 | X - 40 | 1 hộp 4 tube 20ml, mỗi tube dùng cho 1 bình xăng 40 lít | lítXe dùng động cơ chạy bằng XĂNG: Xe hơi, xe tải nhẹ, 4WD, xe buýt, xe tải | Hộp | 130,000 | 05 | X - 50 | 1 hộp 4 tube 25ml, mỗi tube dùng cho 1 bình xăng 50 lít | Hộp | 155,000 | 06 | X - 120 | 1 hộp 2 tube 60ml, mỗi tube dùng cho 1 bình xăng 120 lít | Hộp | 190,000 | 07 | Motorcycle | 0007Motorcycle1 hộp 6 tube 3,33ml, mỗi tube dùng cho 1 bình xăng 6 lít | Xe gắn máy | Hộp | 49,000 |
Ghi chú: Giá trên đã bao gồm thuế VAT HIỆU QUẢ TIẾT KIỆM STT | Tên hàng | Chi phí phụ gia/ lần (VNĐ) | Lượng nhiên liệu/ lần (lít) | Chi phí nhiên liệu/ lần (VNĐ) | Lượng tiết kiệm nhiên liệu 20%(VNĐ) | Giá trị tiết kiệm/ lần (VNĐ) | 01 | DO – 40 | 32,500 | 40 | 344,000 | 68,800 | 36,300 | 02 | DO - 50 | 35,000 | 50 | 430,000 | 86,000 | 51,000 | 03 | DO - 120 | 85,000 | 120 | 1,032,000 | 206,400 | 121,400 | 04 | X - 40 | 32,500 | 40 | 480,000 | 96,000 | 63,500 | 05 | X - 50 | 38,750 | 50 | 600,000 | 120,000 | 81,250 | 06 | X - 120 | 95,000 | 120 | 1,440,000 | 288,000 | 193,000 | 07 | Motorcycle | 8,167 | 6 | 72,000 | 14,400 | 6,233 |
Ghi chú: Đơn giá dầu Diesel: 8,600 đồng/ lít - Đơn giá xăng MOGAS 92: 12,000 đồng/ lít* Giá trị tiết kiệm = Lượng tiết kiệm nhiên liệu – Chi phí phụ gia. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|